Mũi đánh bóng Cilicone Points Mani

Nhà sản xuất: Mani

  • Giao sản phẩm
    toàn quốc
  • Hỗ trợ đặt hàng
    0934.596.556

Chọn chủng loại và số lượng sản phẩm:

Hard / 11 / Brown 30,000₫ Số lượng:
Hard / 13 / Brown 30,000₫ Số lượng:
Hard / 13 / Green 30,000₫ Số lượng:
Hard / 28 / Brown 30,000₫ Số lượng:
Hard / 147 / Brown 30,000₫ Số lượng:
Hard / 147 / Green 30,000₫ Số lượng:
Hard / 162 / Brown 30,000₫ Số lượng:
Hard / 162 / Green 30,000₫ Số lượng:
M Type / 11 / Brown 30,000₫ Số lượng:
M Type / 11 / Green 30,000₫ Số lượng:
M Type / 13 / Brown 30,000₫ Số lượng:
M Type / 13 / Green 30,000₫ Số lượng:
M Type / 28 / Brown 30,000₫ Số lượng:
M Type / 28 / Green 30,000₫ Số lượng:
M Type / 162 / Brown 30,000₫ Số lượng:
M Type / 162 / Green 30,000₫ Số lượng:
M Type / 5 / Brown 30,000₫ Số lượng:
M Type / 5 / Green 30,000₫ Số lượng:
M Type / 10 / Brown 30,000₫ Số lượng:
M Type / 10 / Green 30,000₫ Số lượng:
M Type / 13S / Brown 30,000₫ Số lượng:
M Type / 13S / Green 30,000₫ Số lượng:
M Type / 53 / Brown 30,000₫ Số lượng:
M Type / 53 / Green 30,000₫ Số lượng:
P Type / 11 / PA 30,000₫ Số lượng:
P Type / 11 / PB 30,000₫ Số lượng:
P Type / 13 / PB 30,000₫ Số lượng:
P Type / 13 / P2 30,000₫ Số lượng:
P Type / 13 / P3 30,000₫ Số lượng:
P Type / 10 / P2 30,000₫ Số lượng:
P Type / 10 / P3 30,000₫ Số lượng:
R Type / 13 / White 30,000₫ Số lượng:
R Type / 13S / White 30,000₫ Số lượng:
Cup / 3 / Brown 30,000₫ Số lượng:
Cup / 3 / Green 30,000₫ Số lượng:
Cup / 3 / White 30,000₫ Số lượng:
30,000đ

30,000đ

Mua ngay

Thông tin chi tiết

Xuất xứ : Mani

Nước sản xuất: Nhật Bản

Đóng gói : Cái

Mô tả hạt:

Thông số mũi đánh bóng:

Thông số kĩ thuật:

Silicone Points Hard (HP)(CA):

Tốc độ giới hạn cho phép : 30.000 min-1 (No.147-162 : 15.000 min-1)

Hướng dẫn sử dụng: Dành cho kết thúc giai đoạn đánh bóng của hợp kim cứng

Silicone Points M Type (HP)(CA):

Tốc độ giới hạn cho phép : 30.000 min-1 (No. 162 : 15.000 min-1)

Hướng dẫn sử dụng: M2 - Dành cho quá trình kết thúc giai đoạn đánh bóng thô của kim loại, M3 – Dành cho quá trình kết thúc giai đoạn đánh bóng của kim loại

Silicone Points P Type (HP):

Tốc độ giới hạn cho phép : 30.000 min-1 (PA,PB: 20.000 min-1)

Hướng dẫn sử dụng:

PA(Hạt  thô, Dài  ): Dùng để cắt và đánh bóng răng sứ và kim loại.

PB(Hạt thô, ngắn) : Dùng để cắt và đánh bóng của răng sứ và kim loại.

P2( Hạt trung bình): Dùng kết thúc giai đoạn đánh bóng của răng sứ và kim loại.

P3( Hạt mịn): Dùng kết thúc giai đoạn đánh bóng của răng sứ và kim loại.

Silicone Points R Type (HP):

Tốc độ giới hạn cho phép : 30.000 min-1 (PA,PB: 20.000 min-1)

Hướng dẫn sử dụng: Dùng để kết thúc giai đoạn đánh bóng thô của nhựa.

Silicone Points R Type (HP)(CA):
Tốc độ giới hạn cho phép : 30.000 min-1 (PA,PB: 20.000 min-1)
Hướng dẫn sử dụng: Dùng để đánh bóng của nhựa composite.

Mũi đánh bóng Cilicone Points Mani

30,000đ0%

30,000đ

Mua ngay

Nhận xét & thảo luận

Hỗ trợ trực tuyến

Nếu gặp khó khăn trong lúc đặt hàng, vui lòng liên hệ bộ phận chăm sóc khách hàng:

0934.596.556

namdungmedical@gmail.com

Nhận tại văn phòng Nam Dũng Medical

226 Hoàng Ngân, Cầu Giấy, Hà Nội.

Thời gian làm việc: 8:00-12:00 và từ 13:00-17:30